Thay đổi trong Bản cập nhật 9.8

Thay đổi chính

  • Thêm chế độ Áp đảo
  • Thay đổi, tái cân bằng và hệ thống hóa lại điều kiện hoàn thành của 36 nhiệm vụ cá nhân.
  • Cho phép đấu trận Cướp Thành với xe Cấp VIII cho Pháo đài Cấp V–VII.
  • Giới hạn trận Cướp Thành trong một số khoảng thời gian nhất định. 
  • Cho phép lập trung đội và mời người chơi tham gia ngay giữa trận đánh.
  • Cho phép chuyển giữa phiên bản SD và HD của bộ cài. Phiên SD sẽ có chất lượng hình ảnh thấp hơn và giảm bớt dung lượng ổ cứng cần thiết.
  • Thêm Quân Dự bị Cá nhân. Sau khi được kích hoạt, Quân Dự bị Cá nhân sẽ giúp tăng lượng Bạc, EXP Tự do, EXP Kíp lái hoặc EXP Chiến đấu. Mỗi loại Quân Dự bị Cá nhân có thời hạn khác nhau. Bạn có thể tích lũy Quân Dự bị Cá nhân bằng cách hoàn thành một số nhiệm vụ nhất định.
  • Thêm giảm giá riêng khi mua Tài khoản Premium.
  • Thêm phù hiệu hiệu suất trận đánh trên giao diện trận đánh để trao thưởng cho các thành tích xuất sắc (có theervafo Thiết lập để tắt tính năng này). 

 

Xe

  • Thêm các xe sau để game thủ Supertest thử nghiệm:
    • Kanonenjagdpanzer - pháo chống tăng Tier VIII của Đức.
    • Tiger I - tăng hạng nặng Tier VI của Nhật.
    • IS-3 có hệ thống nạp đạn tự động - tăng hạng nặng Tier VIIIcủa Liên Xô.
    • BT-7A - tăng hạng nhẹ Tier III của Liên Xô.
    • 121B - tăng hạng trung Tier X của Trung Quốc.
    • 59-Patton - tăng hạng trung Tier VIII của Trung Quốc.
  • Chuyển tăng hạng trung Premium T-54 mod. 1 Tier VIII của Liên Xô vào cửa hàng trong game.
  • Nâng cấp các xe sau lên chất lượng HD: Wolverine, Type T-34, Leopard 1, Hummel, M4A3E2 Sherman Jumbo, M48A1 Patton, Type58, SU-85, Cromwell, T26E4 SuperPershing, T32, Pershing, IS-3, AMX 50 120.
  • Thêm một hộp truyền động vào mô hình thiệt hại của Fury.
  • Chỉnh tầm bay của đạn lên 400m cho tất cả súng máy và pháo tự động nòng thấp.
  • Cải thiện thông số của các xe sau
    • А-20, BT-7, KV-13, IS-8, IS-7.
    • Durchbruchswagen 2, Pz.Kpfw. I, Pz.Sfl. IVc, Nashorn, Sturer Emil, VK 30.02 (D).
    • Churchill Gun Carrier, Vickers Medium Mk. III, Vickers Medium Mk. II.
    • M2 Medium Tank, T28 Prototype, T30.
    • D1, B1, ARL V39, AMX 13 75.
  • Giảm thông số của các xe sau: Conqueror Gun Carriage, AT 7.
  • Sửa lại biểu tượng của pháo chống tăng T95.

Danh sách Thay đổi Chi tiết

Thay đổi thông số pháo tự hành Liên Xô:

  • SU-122A: Tầm nhìn đổi từ 340m to 300m.
  • SU-14-1: Tầm nhìn đổi từ 360m to 330m.
  • Object 261: Tầm nhìn đổi từ 390m to 350m.
  • SU-26: Tầm nhìn đổi từ 320m to 280m.
  • SU-8: Tầm nhìn đổi từ 350m to 320m.
  • SU-5: Tầm nhìn đổi từ 330m to 290m.
  • S-51: Tầm nhìn đổi từ 360m to 330m.

Thay đổi thông số xe Pháp:

  • ARL V39:
    • Khi lắp hệ thống treo ARL V39 độ vỡ tâm khi di chuyển giảm 8%.
    • Khi lắp hệ thống treo ARL V39 độ vỡ tâm khi xoay thân giảm 8%.
    • Thời gian ngắm của súng 90 mm AC DCA 45 trên tháp pháo ARL V39 đổi từ 2.9 s to 2.6 s.
    • Độ vỡ tâm khi xoay súng của súng 105 mm AC mle. 1930 S giảm 12%.
  • AMX 13 75:
    • Khi lắp hệ thống treo AMX 13 Type 1R độ vỡ tâm khi di chuyển giảm 9%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo AMX 13 Type 1R trên đất cứng tăng 11%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo AMX 13 Type 1R trên đất tương đối yếu tăng 10%.
    • Khi lắp hệ thống treo AMX 13 Type 2A độ vỡ tâm khi xoay thân giảm 9%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo AMX 13 Type 2A trên đất cứng tăng 12%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo AMX 13 Type 2A trên đất tương đối yếu tăng 11%.
    • Độ vỡ tâm khi xoay tháp pháo của súng 75 mm SA50 giảm 11%.
  • D1:
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo D1 trên đất cứng tăng 17%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo D1 trên đất tương đối yếu tăng 21%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo D1 trên đất yếu tăng 15%.
    • Khi lắp hệ thống treo D1 độ vỡ tâm khi di chuyển giảm 3%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo D1 trên đất cứng tăng 9%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo D1 trên đất tương đối yếu tăng 23%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo D1 trên đất yếu tăng 17%.
  • B1:
    • Khi lắp hệ thống treo B1 độ vỡ tâm khi di chuyển giảm 8%.
    • Khi lắp hệ thống treo B1 độ vỡ tâm khi xoay thân giảm 9%.
    • Độ bền tăng từ 116 lên 126 HP.

Thay đổi thông số xe Đức:

  • PZ. Sfl. IVc:
    • Khi lắp hệ thống treo Pz.Sfl. IVc độ vỡ tâm khi di chuyển giảm 7%.
    • Khi lắp hệ thống treo Pz.Sfl. IVc verstarkteketten độ vỡ tâm khi xoay thân giảm 8%.
    • Thời gian ngắm của súng 8,8 cm Flak 41 L/74 trên tháp pháo Pz.Sfl. IVc Flak 41 đổi từ 2.3 s to 2.1 s.
    • Độ vỡ tâm khi xoay súng của súng 8,8 cm Flak 41 L/74 giảm 12%.
  • Durchbruchswagen 2:
    • Khi lắp hệ thống treo D.W. độ vỡ tâm khi di chuyển giảm 17%.
    • Khi lắp hệ thống treo D.W. 2 độ vỡ tâm khi xoay thân giảm D.W. 2 18%.
    • Thời gian ngắm của súng 5 cm Kw.K. 39 L/60 trên tháp pháo D.W.-Versuchsturm đổi từ 2.3 s to 2.2 s.
    • Thời gian ngắm của súng 5 cm Kw.K. 39 L/60 trên tháp pháo VK 30.01 (H) 0-Serie đổi từ 2.3 s to 2.2 s.
    • Độ vỡ tâm của súng 5 cm Kw.K. 39 L/60 đổi từ 0.4 m to 0.39 m.
    • Độ bền của tháp pháo D.W.-Versuchsturm đổi từ 380 to 390 HP.
    • Độ bền của tháp pháo VK 30.01 (H) 0-Serie đổi từ 420 to 440 HP.
  • Pz.Kpfw. I:
    • Khi lắp hệ thống treo Pz.Kpfw. I Ausf. A độ vỡ tâm khi di chuyển giảm 6%.
    • Khi lắp hệ thống treo Pz.Kpfw. I Ausf. B độ vỡ tâm khi di chuyển giảm 10%.
  • Nashorn:
    • Khi lắp hệ thống treo Nashorn độ vỡ tâm khi di chuyển giảm 8%.
    • Khi lắp hệ thống treo Nashorn verstarkteketten độ vỡ tâm khi xoay thân giảm 8%.
    • Độ vỡ tâm khi xoay súng của súng 8,8 cm Pak 43 L/71 giảm 20%.
  • Sturer Emil:
    • Tốc độ xoay khi lắp hệ thống treo Schwere Betonknacker đổi từ 30 to 32.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo Schwere Betonknacker trên đất cứng tăng 8%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo Schwere Betonknacker trên đất tương đối yếu tăng 14%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo Schwere Betonknacker trên đất yếu tăng 8%.
    • Tốc độ xoay khi lắp hệ thống treo Pz.Sfl. fur 12.8 cm K. 40 đổi từ 34 to 36.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo Pz.Sfl. fur 12.8 cm K. 40 trên đất cứng tăng 9%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo Pz.Sfl. fur 12.8 cm K. 40 trên đất tương đối yếu tăng 15%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo Pz.Sfl. fur 12.8 cm K. 40 trên đất yếu tăng 9%.
    • Thời gian nạp đạn của 10,5 cm Kanone 18 trên tháp pháo Pz.Sfl. V đổi từ 8 s to 7.8 s.
    • Tốc độ xoay của tháp pháo Pz.Sfl. V đổi từ 26 deg/s to 28 deg/s.
  • VK 30.02 (D):
    • Khi lắp hệ thống treo VK 30.02 (D)  độ vỡ tâm khi di chuyển giảm 9%.
    • Khi lắp hệ thống treo VK 30.02 (D)  độ vỡ tâm khi xoay thân giảm 5%.
    • Thời gian nạp đạn của 10,5 cm Kw.K. L/28 trên tháp pháo VK 30.02 (D) Schmalturm đổi từ 8 s to 7.9 s.
    • Độ vỡ tâm khi xoay tháp pháo của súng 10,5 cm Kw.K. L/28 giảm 12%.
    • Độ vỡ tâm khi xoay tháp pháo của súng 8,8 cm Kw.K. 36 L/56 giảm 12%.
    • Tốc độ xoay của tháp pháo VK 30.02 (D) Schmalturm đổi từ 24 deg/s to 30 deg/s.

Thay đổi thông số xe Anh:

  • Conqueror Gun Carriage:
    • Thời gian ngắm của súng B.L. 9.2-in. Howitzer Mk. II trên tháp pháo Turret_1_GB31_Conqueror_Gun đổi từ 8.5 s to 8.8 s.
    • Độ vỡ tâm của súng B.L. 9.2-in. Howitzer Mk. II đổi từ 1.1 m to 1.2 m.
  • AT 7:
    • Thời gian ngắm của súng OQF 20-pdr AT Gun Type A Barrel trên tháp pháo AT 7 đổi từ 2.1 s to 2.3 s.
    • Thời gian nạp đạn của OQF 20-pdr AT Gun Type A Barrel trên tháp pháo AT 7 đổi từ 5.8 s to 6.2 s.
  • Churchill Gun Carrier:
    • Tốc độ xoay khi lắp hệ thống treo Churchill Gun Carrier đổi từ 22 to 24.
    • Tốc độ xoay khi lắp hệ thống treo Churchill Gun Carrier Mk. II đổi từ 24 to 28.
    • Thời gian ngắm của súng QF 3.7-inch AT trên tháp pháo Churchill Gun Carrier đổi từ 2.3 s to 2 s.
    • Thời gian ngắm của súng OQF 32-pdr AT trên tháp pháo Churchill Gun Carrier đổi từ 2.9 s to 2.1 s.
  • Vickers Medium Mk. III:
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo Vickers Medium А6Е1 trên đất tương đối yếu tăng 8%.
    • Khi lắp hệ thống treo Vickers Medium А6Е3 độ vỡ tâm khi di chuyển giảm 5%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo Vickers Medium А6Е3 trên đất tương đối yếu tăng 9%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo Vickers Medium А6Е3 trên đất yếu tăng 5%.
  • Vickers Medium Mk. II:
    • Khi lắp hệ thống treo Vickers Medium Mk. II độ vỡ tâm khi di chuyển giảm 6%.
    • Khi lắp hệ thống treo Vickers Medium Mk. II A độ vỡ tâm khi xoay thân giảm 9%.

Thay đổi thông số USA vehicles:

  • T28 Prototype:
    • Thời gian ngắm của súng 120 mm AT Gun T53 for the T28P D1 đổi từ 2.3 s to 2.1 s.
    • Độ vỡ tâm của súng 120 mm AT Gun T53 đổi từ 0.39 m to 0.38 m.
  • M2 Medium Tank:
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo T48 trên đất tương đối yếu tăng 18%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo T48 trên đất yếu tăng 14%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo T49 trên đất cứng tăng 9%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo T49 trên đất tương đối yếu tăng 8%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo T49 trên đất yếu tăng 9%.
  • T30:
    • Khi lắp hệ thống treo T80E3A độ vỡ tâm khi xoay thân giảm 8%.
    • Khi lắp hệ thống treo T84E38 độ vỡ tâm khi xoay thân giảm 8%.
    • Độ vỡ tâm của súng 155 mm AT Gun T7 đổi từ  0.39 m to 0.37 m.

Thay đổi thông số xe Liên Xô: 

  • IS-8:
    • Khi lắp hệ thống treo độ vỡ tâm khi di chuyển giảm T-10 9%.
    • Khi lắp hệ thống treo độ vỡ tâm khi xoay thân giảm T-10M 10%.
    • Thời gian ngắm của súng 122 mm M62-T2 trên tháp pháo T-10 đổi từ 3.4 s to 3.2 s.
    • Thời gian ngắm của súng 122 mm M62-T2 trên tháp pháo T-10M đổi từ 2.9 s to 2.8 s.
  • KV-13:
    • Khi lắp hệ thống treo KV-13 mod. 1942 độ vỡ tâm khi di chuyển giảm 8%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo KV-13 mod. 1942 trên đất cứng tăng 9%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo KV-13 mod. 1942 trên đất tương đối yếu tăng 8%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo KV-13 mod. 1942 trên đất yếu tăng 5%.
    • Khi lắp hệ thống treo KV-13 mod. 1943 độ vỡ tâm khi di chuyển giảm 9%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo KV-13 mod. 1943 trên đất cứng tăng 10%.
    • Khả năng vượt địa hình của hệ thống treo KV-13 mod. 1943 trên đất tương đối yếu tăng 9%.
    • Thời gian nạp đạn của 85 mm D-5T-85BM trên tháp pháo KV-13 mod. 1943 đổi từ 5.9 s to 5.7 s.
    • Độ vỡ tâm khi xoay tháp pháo của súng 85 mm D5T-85BM giảm 14%.
  • IS-7:
    • Khi lắp hệ thống treo IS-7 độ vỡ tâm khi di chuyển giảm 10%.
    • Thời gian ngắm của súng 130 mm S-70 trên tháp pháo IS-7 đổi từ 3.4 s to 3.1 s.
  • A-20:
    • Khi lắp hệ thống treo A-20 mod. 1938 độ vỡ tâm khi di chuyển giảm 8%.
    • Khi lắp hệ thống treo A-20 mod. 1940 độ vỡ tâm khi di chuyển giảm 8%.
  • BT-7:
    • Khi lắp hệ thống treo BT-5 độ vỡ tâm khi xoay thân giảm 11%.
    • Khi lắp hệ thống treo BT-7 độ vỡ tâm khi xoay thân giảm 12%.

Bản đồ

  • Sửa một số lỗi và nâng cấp gameplay của các bản đồ sau: Siegfried Line, Karelia, Sand River, Airfield, Westfield, Murovanka.
  • Sửa các căn cứ của phe Tấn công/Phòng thủ trên bản đồ Himmelsdorf.
  • Xóa bản đồ Komarin khỏi chế độ Trận đánh Ngẫu nhiên.
  • Xóa các tài nguyên của bản đồ Northwest khỏi bộ cài.
  • Giảm cấp độ trận đánh của bản đồ Hidden Village.
  • Thêm bản đồ cho chế độ test.
  • Cải thiện hiệu ứng trên các bản đồ: Lakeville, Erlenberg, Siegfried Line.
  • Nâng cấp hiệu ứng phá hủy cho một số vật thể môi trường.
  • Sửa lỗi mô hình hình ảnh và mô hình thiệt hại của một số vật thể môi trường.

Giao diện và Các thay đổi khác

  • Thêm thông báo về các mô-đun sắp được mở khóa để nâng cấp và mua.
  • Nâng cấp các phần gợi ý trên màn hình chờ trận đánh. 
  • Nâng cấp giao diện gửi lời mời đến đơn vị chiến thuật như Trung đội, Đại đội, đội, etc.
  • Mở rộng danh sách tên các thành viên kíp lái nữ của tất cả các quốc gia.
  • Nâng cấp giao diện ga-ra của nhiệm vụ cá nhân. 
  • Sửa một số lỗi khi thực hiện nhiệm vụ cá nhân.
  • Tự động kích hoạt nhiệm vụ cá nhân tiếp theo khi nhiệm vụ trước đó đã được hoàn thành.
  • Thêm huy hiệu Omsk.
  • Sửa lỗi ký hiệu đánh dấu xe thỉnh thoảng bị nhấp nháy.
  • Sửa một số lỗi gameplay và giao diện trong chế độ Pháo đài.
  • Sửa lỗi tính và hiển thị giá trị "EXP cần thiết để tăng cấp độ kỹ thuật" trong Hồ sơ Cá nhân của thành viên kíp lái.
  • Sửa một số lỗi liên quan đến các tính năng mới trong chế độ Đấu đội.
  • Sửa lỗi dấu ngắm bị giật trong chế độ Pháo tự hành.
  • Sửa lỗi phông chữ in đậm khi trò chuyện trong trận đánh.
  • Sửa một số lỗi khiến bộ cài hoạt động không ổn định
  • Sửa một số lỗi giao diện.

return to top

Đóng