XI Fauteur
Thêm vào So sánh
Thêm xe với cấu hình cơ bản để so sánh Bỏ xe khỏi so sánh Thêm xe với cấu hình hiện tại để so sánh Bỏ xe khỏi so sánh

Fauteur Pháp

Thêm vào So sánh Xe đã thêm vào so sánh Thêm cấu hình xe để so sánh Cấu hình xe đã thêm để so sánh
Thêm xe với cấu hình cơ bản để so sánh Bỏ xe khỏi so sánh Thêm xe với cấu hình hiện tại để so sánh Bỏ xe khỏi so sánh

Mô tả xe

Fauteur là sản phẩm từ công thức tăng hạng nặng đáng tin cậy và những điều biến thuốc phóng tiên tiến, tạo nên phương tiện đáng gờm, hợp tầm tác chiến cả gần lẫn xa. Giáp tốt cho phép chống chịu đạn đối phương, trong khi cơ động kha khá đưa hỏa lực của nó đến gần tiền tuyến hơn.

Tư liệu Lịch sử

Đầu thập niên 1970, AMX thúc đẩy chương trình phát triển loại tăng mới, giáp dày, súng mạnh, tốc độ bắn cao. Dù giáp vẫn kiểu truyền thống, hỏa lực lại dựa trên nguyên lý mới. Các kỹ sư dự định triển khai một loại pháo lai, với điện lực bổ sung nhằm tăng hiệu quả thuốc phóng rắn. Khí thuốc phóng được đốt nóng bằng hồ quang điện giữa điện cực trên nòng, cải thiện quá trình cháy, nâng cao lực bắn. Dự án bị dừng lại do nhiều hạn chế kỹ thuật.

Quốc gia Pháp Pháp
Cấp Cấp XI
Loại Tặng hạng Nặng Tặng hạng Nặng
Giá Bạc 7.400.000 Kinh nghiệm 325.000
Vai trò Tăng hạng Nặng Toàn diện Tăng hạng Nặng Toàn diện

Kíp lái

Thành viên Tổ lái Chỉ huy
Thành viên Tổ lái Pháo thủ
Thành viên Tổ lái Lái xe
Thành viên Tổ lái Liên lạc viên
Thành viên Tổ lái Nạp đạn viên

Afterburner Cảm ứng Propellant

Hệ thống tích lũy điện tích theo thời gian; mức sạc càng cao, sát thương cộng thêm càng lớn. Điện tích bị giới hạn bởi một bộ limiter, có thể tắt đi để tăng Bonus sát thương lớn hơn, nhưng đánh đổi bằng độ mượt khi vận hành súng.

MỚI

NÂNG CẤP

Nâng cấp là một cơ chế độc đáo cho phương tiện Cấp XI, giúp bạn tăng cường đặc tính xe hơn nữa.

Hiển thị đặc tính khi đã nghiên cứu hết Nâng cấp

Xe này có khả năng thu về trái phiếu trong một số chế độ game nhất định.

Đặc tính

Hỏa lực

HP Sát thương Sát thương ở 50 m
mm Độ Xuyên giáp
HP/phút Sát thương mỗi Phút
viên Cơ số Đạn

Độ cơ động

tấn Trọng lượng
mã lực Công suất Động cơ
mã lực/tấn Công suất Riêng
độ/giây Tốc độ Quay

Khả năng Sống sót

HP Sức Kháng cự
/ / mm Giáp Thân
/ / / / mm Giáp Tháp pháo
giây Thời gian sửa xích

Phát hiện

m Tầm Nhìn
m Tầm tín hiệu

Các đặc tính được ghi đều thuộc về xe có kíp lái thành thạo 100%.