VIII Tiger II
Thêm vào So sánh
Thêm xe với cấu hình cơ bản để so sánh Bỏ xe khỏi so sánh Thêm xe với cấu hình hiện tại để so sánh Bỏ xe khỏi so sánh

Tiger II Đức

Thêm vào So sánh Xe đã thêm vào so sánh Thêm cấu hình xe để so sánh Cấu hình xe đã thêm để so sánh
Thêm xe với cấu hình cơ bản để so sánh Bỏ xe khỏi so sánh Thêm xe với cấu hình hiện tại để so sánh Bỏ xe khỏi so sánh

Là chiếc tăng hạng nặng giáp dày nhất, mang theo khẩu pháo chống tăng với hỏa lực vô địch. Dù vậy, nó cũng có nhiều nhược điểm, bao gồm hệ thống xích và nhóm động cơ-truyền động bị quá tải, cũng như tổng trọng lượng cực lớn. Khi giao chiến với xe địch ở tầm xa, Tiger II sở hữu ưu thế vượt trội về hỏa lực súng và giáp bảo vệ. Tuy nhiên, do trọng lượng quá nặng, độ bền động cơ và bộ truyền động khá kém, đi kèm với số lượng sản xuất ít, Tiger II không gây ra được nhiều ảnh hưởng đến kết cục chiến tranh.

Quốc gia Đức Đức
Cấp Cấp VIII
Loại Tặng hạng Nặng Tặng hạng Nặng
Giá Bạc 2.450.000 Kinh nghiệm 78.000

Kíp lái

Thành viên Tổ lái Chỉ huy
Thành viên Tổ lái Pháo thủ
Thành viên Tổ lái Lái xe
Thành viên Tổ lái Liên lạc viên
Thành viên Tổ lái Nạp đạn viên

Đặc tính

Hỏa lựcHỏa lực

/ / / / HP Sát thương
/ / / / mm Độ Xuyên giáp
(HP/phút) Sát thương mỗi Phút
giây Thời gian Ngắm
m Độ phân tán ở cự ly 100 m
viên Cơ số Đạn

Độ cơ độngĐộ cơ động

/ / tấn Trọng lượng/Sức tải Tối đa
mã lực Công suất Động cơ
mã lực/tấn Công suất Riêng
km/h Tốc độ Tối đa
độ/giây Tốc độ Quay
độ/giây Tốc độ Xoay Tháp pháo

Khả năng Sống sótKhả năng Sống sót

HP Sức Kháng cự
/ / mm Giáp Thân
/ / / / mm Giáp Tháp pháo

Phát hiệnPhát hiện

m Tầm Nhìn
m Tầm tín hiệu

Các đặc tính được ghi đều thuộc về xe có kíp lái thành thạo 100%.

Đóng