VI TOG II*
Thêm vào So sánh
Thêm xe với cấu hình cơ bản để so sánh Bỏ xe khỏi so sánh Thêm xe với cấu hình hiện tại để so sánh Bỏ xe khỏi so sánh

TOG II* Anh

Thêm vào So sánh Xe đã thêm vào so sánh Thêm cấu hình xe để so sánh Cấu hình xe đã thêm để so sánh
Thêm xe với cấu hình cơ bản để so sánh Bỏ xe khỏi so sánh Thêm xe với cấu hình hiện tại để so sánh Bỏ xe khỏi so sánh

Xe Premium

Được phát triển dành cho kiểu chiến tranh hầm hào. Theo ý định ban đầu, TOG II* sẽ trang bị vũ khí ở mặt trước và tại các phần nhô lên bên sườn xe. Tuy nhiên, về sau, người ta đã quyết định không lắp thêm cánh sườn và thay vào đó là một tháp pháo. Đến năm 1943, khi TOG II* được hoàn thiện và sẵn sàng thử nghiệm, nó đã trở nên lỗi thời. TOG II* chưa từng phục vụ trong biên chế quân đội.

Quốc gia Anh Anh
Cấp Cấp VI
Loại Tặng hạng Nặng Tặng hạng Nặng
Vai trò Tăng hạng Nặng Tấn công Tăng hạng Nặng Tấn công

Kíp lái

Thành viên Tổ lái Chỉ huy
Thành viên Tổ lái Pháo thủ
Thành viên Tổ lái Lái xe
Thành viên Tổ lái Liên lạc viên
Thành viên Tổ lái Nạp đạn viên
Thành viên Tổ lái Nạp đạn viên
VI

TOG II*

V

Paxman 12TP

IX

WS No. 19 Special

VI

TOG II*

VII

OQF 17-pdr Gun Mk. VII

Đây là một xe tăng Premium. Tăng Premium mang về nhiều bạc và kinh nghiệm hơn sau mỗi trận, đồng thời còn cung cấp hàng loạt các lợi ích khác nữa.

Đặc tính

Hỏa lực

150 / 150 / 190 HP Sát thương
171 / 239 / 38 mm Độ Xuyên giáp
5 giây Thời gian nạp đạn
12 viên/phút Tốc độ bắn
1.800 HP/phút Sát thương mỗi Phút
2,30 giây Thời gian Ngắm
0,36 m Độ phân tán ở cự ly 100 m
144 viên Cơ số Đạn

Độ cơ động

81,28 / 85 tấn Trọng lượng/Sức tải Tối đa
600 mã lực Công suất Động cơ
7,38 mã lực/tấn Công suất Riêng
14 km/h Tốc độ Tối đa
20 độ/giây Tốc độ Quay
32 độ/giây Tốc độ Xoay Tháp pháo

Khả năng Sống sót

1.560 HP Sức Kháng cự
76 / 76 / 50 mm Giáp Thân
114 / 76 / 53 mm Giáp Tháp pháo
12,03 giây Thời gian sửa xích

Phát hiện

360 m Tầm Nhìn
570 m Tầm tín hiệu

Các đặc tính được ghi đều thuộc về xe có kíp lái thành thạo 100%.

Đóng