V Gabler’s Destroyer
Thêm vào So sánh
Thêm xe với cấu hình cơ bản để so sánh Bỏ xe khỏi so sánh Thêm xe với cấu hình hiện tại để so sánh Bỏ xe khỏi so sánh

Gabler’s Destroyer Anh

Thêm vào So sánh Xe đã thêm vào so sánh Thêm cấu hình xe để so sánh Cấu hình xe đã thêm để so sánh
Thêm xe với cấu hình cơ bản để so sánh Bỏ xe khỏi so sánh Thêm xe với cấu hình hiện tại để so sánh Bỏ xe khỏi so sánh

Xe Phần thưởng

Mô tả xe

Gabler’s Destroyer là một tăng hạng nhẹ có hệ thống nạp đạn theo băng độc nhất vô nhị ở cấp độ của nó. Thời gian nạp lại nhanh, sát thương mỗi phát khá lớn đem lại sự hiệu quả khi giao tranh với xe Cấp V, trong khi độ cơ động cao giúp trinh sát tuyệt vời. Nó chủ yếu nên chơi theo kiểu hỗ trợ truyền thống, tận dụng chiến thuật thọc-rồi-chạy.

Tư liệu Lịch sử

Một dự án tăng hạng nhẹ với giáp trước tương đương tăng hạng trung. Theo kế hoạch, người ta sẽ chế tạo thân xe hàn từ các tấm thép cán, từ đó mới đúc tháp pháo. Về vũ khí, chiếc xe được dự tính trang bị pháo 57 mm hoặc 75 mm và ba khẩu súng máy 7.92 mm. Nóc tháp pháo cũng sẽ lắp thêm hai ống phóng tên lửa nòng-đôi. Một động cơ mạnh mẽ được dự trù để đảm bảo khả năng di chuyển xuất sắc cả trên đường tốt và đường xấu, trong khi hệ giảm xóc thiết kế chạy êm nhất có thể. Dù đầy hứa hẹn về độ cơ động và sức bảo vệ vào thời điểm đó, việc chế tạo khó khăn, cộng thêm chi phí cao khiến dự án không được duyệt sản xuất.

Quốc gia Anh Anh
Cấp Cấp V
Loại Tăng hạng Nhẹ Tăng hạng Nhẹ

Kíp lái

Thành viên Tổ lái Chỉ huy
Thành viên Tổ lái Pháo thủ
Thành viên Tổ lái Lái xe
Thành viên Tổ lái Liên lạc viên
Thành viên Tổ lái Nạp đạn viên
MỚI

NÂNG CẤP

Nâng cấp là một cơ chế độc đáo cho phương tiện Cấp XI, giúp bạn tăng cường đặc tính xe hơn nữa.

Hiển thị đặc tính khi đã nghiên cứu hết Nâng cấp

Đây là một xe tăng phần thưởng. Tăng phần thưởng có trạng thái "Elite", mang về nhiều kinh nghiệm hơn sau mỗi trận, đồng thời còn cung cấp hàng loạt các lợi ích khác và không cần nghiên cứu gì.

Đặc tính

Hỏa lực

HP Sát thương Sát thương ở 50 m
mm Độ Xuyên giáp
HP/phút Sát thương mỗi Phút
viên Cơ số Đạn

Độ cơ động

tấn Trọng lượng
mã lực Công suất Động cơ
mã lực/tấn Công suất Riêng
độ/giây Tốc độ Quay

Khả năng Sống sót

HP Sức Kháng cự
/ / mm Giáp Thân
/ / / / mm Giáp Tháp pháo
giây Thời gian sửa xích

Phát hiện

m Tầm Nhìn
m Tầm tín hiệu

Các đặc tính được ghi đều thuộc về xe có kíp lái thành thạo 100%.