"Top Gun"
Tiêu diệt các xe địch:
6 và nhiều hơn — Chế độ Cơ bản, Xung kích, Đôi công.
8 và nhiều hơn — Chế độ Đại Chiến.
• Chỉ có thể đạt được trong các Trận đấu Ngẫu nhiên.
"High Caliber"
Gây ra nhiều thiệt hại nhất trong một trận chiến.
• Thiệt hại gây ra phải bằng ít nhất 20% tổng số HP của các xe phe địch.
• Thiệt hại gây ra phải ít nhất là 1000 HP.
• Người chơi không được bắn trúng trực tiếp vào đồng đội.
• Chỉ có thể nhận được trong các Trận đấu Ngẫu nhiên.
"Huân chương Tarczay"
Phá hủy ít nhất 5 xe địch trong khi bị hư hại 5 mô-đun khác nhau hoặc thành viên kíp lái bị thương và mất 80% sức kháng cự (số HP).
• Sống sót và giành chiến thắng trong trận chiến.
• Số xe địch bị phá hủy chỉ được tính sau khi đã nhận đủ số thiệt hại nêu trên.
• Chỉ đạt được trong các Trận đấu Ngẫu nhiên.
Tư liệu Lịch sử:
Ervin Tarczay là một chỉ huy tăng thiên tài người Hungary. Ông đã chiến đấu cùng Sư đoàn Thiết giáp Số 2 của Hungary và phá hủy ít nhất mười xe tăng địch.
"Huân chương Pool"
Tiêu diệt các xe địch:
10-13 — Chế độ Cơ bản, Xung kích, Đôi công.
13-20 — Chế độ Đại Chiến.
• Sử dụng xe cấp V hoặc cao hơn.
• Chỉ tính trong Trận đánh Ngẫu nhiên.
Tư liệu Lịch sử:
Lafayette G. Pool được công nhận là chỉ huy thiết giáp số một của Mỹ, người đã tiêu diệt tổng cộng 258 xe bọc thép và các phương tiện quân sự.
"Huân chương Radley-Walters"
Tiêu diệt các xe địch:
8-9 — Chế độ Cơ bản, Xung kích, Đôi công.
10-12 — Chế độ Đại Chiến.
• Sử dụng xe cấp V hoặc cao hơn.
• Chỉ tính trong Trận đánh Ngẫu nhiên.
Tư liệu Lịch sử:
Sydney Valpy Radley-Walters là một chỉ huy xe tăng thiên tài người Canada thuộc Trung đoàn Thiết giáp Số 27. Trong giai đoạn 1944-1945 ông đã hạ 18 xe Đức bằng chiếc Sherman Firefly của mình.
"Huân chương Naydin"
Tiêu diệt toàn bộ tăng hạng nhẹ của địch (ít nhất 3) trong một trận đấu.
• Chỉ có thể đạt được trong các Trận đấu Ngẫu nhiên.
Tư liệu Lịch sử:
Trung sỹ Grigoriy Naydin là một chỉ huy tăng BT-7. Vào ngày 25/06/1941, gần thị trấn Rudishkyay (Lithuania), ông đã tiêu diệt một đội hình thiết giáp Wehrmacht gồm 15 xe và 10 pháo của Tập đoàn Cơ giới Thứ 19. Naydin đã thành công trong việc ngăn chặn đà tiến quân của Đức trong hai ngày, tạo điều kiện đủ để tổ chức phòng ngự quanh Vilnius. Vì chiến công này, Naydin được phong tặng danh hiệu Anh hùng Liên bang Xô Viết.
"Huân chương Stark"
Khi sử dụng 1 Pháo Tự hành, tiêu diệt ít nhất 2 xe địch và nhận ít nhất 2 phát bắn từ đối phương mà gây ra thiệt hại hoặc bị chặn bởi giáp xe.
• Sống sót 1 trận đấu.
• Tổng lượng sát thương đã hứng chịu và thiệt hại chặn bởi giáp xe phải bằng ít nhất 2/3 sức kháng cự (số HP) của xe bạn.
• Người chơi không được làm chết bất cứ xe đồng đội nào.
• Chỉ có thể đạt được trong các Trận đấu Ngẫu nhiên.
Tư liệu Lịch sử:
Đại tá Alexander Stark là chỉ huy Lực lượng Tác chiến Đặc biệt Pháp-Mỹ phòng thủ Hẻm núi Kasserine, Tunisia. Vào ngày 19/02/1943, ông đã ra lệnh tập trung hỏa lực pháo binh và bắn phá từ các cao điểm xung quanh hẻm núi, từ đó ngăn cản bước tiến của tiểu đoàn thiết giáp và bộ binh của Quân đoàn Wehrmacht Châu Phi (Africa Korps), buộc chúng phải yêu cầu thêm tiếp viện.
Cấp độ Master: Xuất Sắc
Cấp độ Master: Xuất Sắc đã nhận trong tất cả các chế độ có liên quan / Số xe đã tham chiến ít nhất một Trận đấu Ngẫu nhiên
Lỗi khi tải dữ liệu
Tải lại trang hoặc kiểm tra lại sau
Chưa đánh trận nào trong chế độ này.
Cấp Xe: I
Số trận: 16 (0,05%)
Cấp độ Master: 3
Thắng lợi: 56,25%
Cấp Xe: II
Số trận: 166 (0,49%)
Cấp độ Master: 20
Thắng lợi: 50,60%
Cấp Xe: III
Số trận: 466 (1,37%)
Cấp độ Master: 23
Thắng lợi: 51,07%
Cấp Xe: IV
Số trận: 975 (2,87%)
Cấp độ Master: 26
Thắng lợi: 49,95%
Cấp Xe: V
Số trận: 1.837 (5,41%)
Cấp độ Master: 28
Thắng lợi: 50,14%
Cấp Xe: VI
Số trận: 4.860 (14,31%)
Cấp độ Master: 40
Thắng lợi: 55,45%
Cấp Xe: VII
Số trận: 2.899 (8,54%)
Cấp độ Master: 38
Thắng lợi: 50,64%
Cấp Xe: VIII
Số trận: 11.266 (33,18%)
Cấp độ Master: 64
Thắng lợi: 52,16%
Cấp Xe: IX
Số trận: 4.902 (14,44%)
Cấp độ Master: 40
Thắng lợi: 48,76%
Cấp Xe: X
Số trận: 6.566 (19,34%)
Cấp độ Master: 41
Thắng lợi: 51,29%
Theo cấp
Quốc gia của xe: Đức
Số trận: 5.045 (14,86%)
Cấp độ Master: 51
Thắng lợi: 49,71%
Quốc gia của xe: Liên Xô
Số trận: 7.972 (23,48%)
Cấp độ Master: 60
Thắng lợi: 52,42%
Quốc gia của xe: MỸ
Số trận: 4.095 (12,06%)
Cấp độ Master: 45
Thắng lợi: 51,77%
Quốc gia của xe: Trung Quốc
Số trận: 1.748 (5,15%)
Cấp độ Master: 15
Thắng lợi: 50,40%
Quốc gia của xe: Pháp
Số trận: 2.564 (7,55%)
Cấp độ Master: 27
Thắng lợi: 52,77%
Quốc gia của xe: Anh
Số trận: 6.122 (18,03%)
Cấp độ Master: 46
Thắng lợi: 53,22%
Quốc gia của xe: Nhật Bản
Số trận: 1.557 (4,59%)
Cấp độ Master: 17
Thắng lợi: 49,20%
Quốc gia của xe: Tiệp Khắc
Số trận: 1.085 (3,19%)
Cấp độ Master: 12
Thắng lợi: 50,97%
Quốc gia của xe: Thụy Điển
Số trận: 2.301 (6,78%)
Cấp độ Master: 21
Thắng lợi: 48,89%
Quốc gia của xe: Ba Lan
Số trận: 1.166 (3,43%)
Cấp độ Master: 20
Thắng lợi: 54,20%
Quốc gia của xe: Italia
Số trận: 298 (0,88%)
Cấp độ Master: 9
Thắng lợi: 54,03%
Theo quốc gia
Loại xe: Tăng hạng Nhẹ
Số trận: 3.834 (11,29%)
Cấp độ Master: 58
Thắng lợi: 51,56%
Loại xe: Tăng hạng Trung
Số trận: 9.579 (28,21%)
Cấp độ Master: 75
Thắng lợi: 52,46%
Loại xe: Tăng hạng Nặng
Số trận: 10.105 (29,76%)
Cấp độ Master: 81
Thắng lợi: 51,72%
Loại xe: Pháo Chống Tăng
Số trận: 8.189 (24,12%)
Cấp độ Master: 90
Thắng lợi: 51,19%
Loại xe: Pháo Tự hành
Số trận: 2.246 (6,62%)
Cấp độ Master: 19
Thắng lợi: 49,69%
Theo loại
Lỗi khi tải dữ liệu
Tải lại trang hoặc kiểm tra lại sau
Bảng này hiển thị tất cả các xe mà người chơi đã dùng tham chiến ít nhất một trận.
Lỗi khi tải dữ liệu
Tải lại trang hoặc kiểm tra lại sau
Sản phẩm này không được cấp phép, chấp thuận và/hoặc liên kết với bất kỳ cơ quan nào của chính phủ liên bang, tiểu bang và/hoặc chính phủ quốc gia, hay bất cứ chi nhánh quân đội hay dịch vụ nào trên toàn thế giới. Tất cả các nhãn hiệu và bản quyền thương hiệu liên quan đến phương tiện quân sự đều thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Mọi đề cập về một hãng, mẫu, nhà sản xuất và/hoặc phiên bản cụ thể của bất kỳ phương tiện quân sự nào chỉ vì mục đích bám sát lịch sử, không thể hiện sự tài trợ hay chấp thuận từ chủ sở hữu thương hiệu. Đặc tính của mọi mô-đen được tái hiện đúng thực tế dựa trên chi tiết kỹ thuật của các phương tiện quân sự từ thế kỷ 20. Tất cả các nhãn hiệu và bản quyền thương hiệu liên quan đến phương tiện quân sự đều thuộc về chủ sở hữu tương ứng.
© 2009–2025 Wargaming.net Đã bảo hộ mọi quyền hạn.
Cấp | Số Điểm | |
---|---|---|
![]() |
Bronze I | 0 |
![]() |
Bronze II | 400 |
![]() |
Bronze III | 1.000 |
![]() |
Silver I | 1.400 |
![]() |
Silver II | 1.900 |
![]() |
Silver III | 2.700 |
![]() |
Gold I | 3.200 |
![]() |
Gold II | 3.900 |
![]() |
Gold III | 4.800 |
![]() |
Ace I | 5.400 |
![]() |
Ace II | 6.200 |
![]() |
Ace III | 7.300 |
![]() |
Legend I | 8.000 |
![]() |
Legend II | 8.800 |
![]() |
Legend III | 9.900 |
Your location: United States
The website of the Asian region is optimized for users from Asia and Australia. For your comfort, we recommend that you use the website of your region.
Proceed