"Lucky"
Chứng kiến một xe địch bị bắn trúng và bị phá hủy bởi người chơi khác trong chính phe đối phương. Bạn phải đứng cách xe đó 10 mét hoặc gần hơn vào thời điểm nó phát nổ.
• Cũng được trao tặng nếu bạn đứng gần hơn 10 m so với xe đối phương tại thời điểm nó bị phá hủy do Pháo Kích hoặc Không Kích, được gọi bởi người chơi khác bên phe địch, trong chế độ Pháo đài: Giao chiến.
• Chỉ có thể đạt được trong các trận Tranh chấp và Cướp Thành.
"Huân chương Dumitru"
Phá hủy 3 Pháo Tự hành của địch trong một trận đấu.
• Điều khiển một tăng hoặc pháo chống tăng.
• Chỉ tính cho các Trận đánh Ngẫu nhiên.
Tư liệu Lịch sử:
Ion S. Dumitru là thiên tài thiết giáp người Rumani. Ông đã tham gia Thế chiến thứ II vỏn vẹn 25 ngày, trong đó 5 ngày ở phe Đức, và, sau khi Rumani đổi phe, ông chống lại người Đức trong 20 ngày còn lại. Vào ngày 26-3-1945, Dumitru đã góp công tiêu diệt 6 pháo chống tăng và thu giữ một khẩu lựu pháo 150 mm của địch.
"Confrontation Top 10"
Đứng Top 10 Clan trong sự kiện "Chạm trán" trên Bản đồ Chiến sự.
• Trao tặng cho thành viên của Clan đứng Top 10 trong sự kiện "Chạm trán" trên Bản đồ Chiến sự.
• Trao tặng cho người chơi tham chiến ít nhất 5 trận trong sự kiện "Chạm trán" trên Bản đồ Chiến sự, tính từ thời điểm gia nhập gần nhất vào Clan này.
• Bất khả dụng nếu đã nhận huân chương "Confrontation Winner".
"Huân chương Radley-Walters"
Tiêu diệt các xe địch:
8-9 — Chế độ Cơ bản, Xung kích, Đôi công.
10-12 — Chế độ Đại Chiến.
• Sử dụng xe cấp V hoặc cao hơn.
• Chỉ tính trong Trận đánh Ngẫu nhiên.
Tư liệu Lịch sử:
Sydney Valpy Radley-Walters là một chỉ huy xe tăng thiên tài người Canada thuộc Trung đoàn Thiết giáp Số 27. Trong giai đoạn 1944-1945 ông đã hạ 18 xe Đức bằng chiếc Sherman Firefly của mình.
"Huân chương Naydin"
Tiêu diệt toàn bộ tăng hạng nhẹ của địch (ít nhất 3) trong một trận đấu.
• Chỉ có thể đạt được trong các Trận đấu Ngẫu nhiên.
Tư liệu Lịch sử:
Trung sỹ Grigoriy Naydin là một chỉ huy tăng BT-7. Vào ngày 25/06/1941, gần thị trấn Rudishkyay (Lithuania), ông đã tiêu diệt một đội hình thiết giáp Wehrmacht gồm 15 xe và 10 pháo của Tập đoàn Cơ giới Thứ 19. Naydin đã thành công trong việc ngăn chặn đà tiến quân của Đức trong hai ngày, tạo điều kiện đủ để tổ chức phòng ngự quanh Vilnius. Vì chiến công này, Naydin được phong tặng danh hiệu Anh hùng Liên bang Xô Viết.
"Huân chương Kolobanov"
Một mình chống lại ít nhất 5 xe địch và giành chiến thắng.
• Chỉ có thể đạt được trong các Trận đấu Ngẫu nhiên.
Tư liệu Lịch sử:
Đại tá Zinoviy Kolobanov là một chỉ huy tăng-thiết giáp xuất sắc của Xô-Viết. Ông đã tiêu diệt 22 tăng Đức, 2 khẩu pháo và 2 xe bọc thép bằng chiếc KV-1 của mình trong trận chiến ngày 19/08/1941.
"Reaper"
Tiêu diệt tối thiểu 3 xe địch liên tiếp. Từ chiếc thứ hai trở đi, chỉ dùng một viên đạn duy nhất để bắn hạ mỗi xe.
• Chuỗi liên tiếp sẽ được cộng dồn sang trận đánh tiếp theo của xe đó.
• Mỗi xe có chuỗi riêng. Chỉ tính chuỗi dài nhất đã đạt được.
• Danh hiệu được trao khi hoàn thành chuỗi kỷ lục tiếp theo.
• Chỉ đạt được trong Trận đánh Ngẫu nhiên.
Cấp độ Master: Xuất Sắc
Cấp độ Master: Xuất Sắc đã nhận trong tất cả các chế độ có liên quan / Số xe đã tham chiến ít nhất một Trận đấu Ngẫu nhiên
Lỗi khi tải dữ liệu
Tải lại trang hoặc kiểm tra lại sau
Chưa đánh trận nào trong chế độ này.
Cấp Xe: I
Số trận: 352 (1,88%)
Cấp độ Master: 8
Thắng lợi: 48,86%
Cấp Xe: II
Số trận: 347 (1,85%)
Cấp độ Master: 12
Thắng lợi: 50,43%
Cấp Xe: III
Số trận: 914 (4,89%)
Cấp độ Master: 11
Thắng lợi: 56,46%
Cấp Xe: IV
Số trận: 623 (3,33%)
Cấp độ Master: 13
Thắng lợi: 53,77%
Cấp Xe: V
Số trận: 1.159 (6,20%)
Cấp độ Master: 23
Thắng lợi: 53,93%
Cấp Xe: VI
Số trận: 3.380 (18,08%)
Cấp độ Master: 37
Thắng lợi: 55,33%
Cấp Xe: VII
Số trận: 1.882 (10,07%)
Cấp độ Master: 34
Thắng lợi: 57,17%
Cấp Xe: VIII
Số trận: 6.813 (36,44%)
Cấp độ Master: 57
Thắng lợi: 52,81%
Cấp Xe: IX
Số trận: 1.787 (9,56%)
Cấp độ Master: 24
Thắng lợi: 52,88%
Cấp Xe: X
Số trận: 1.439 (7,70%)
Cấp độ Master: 34
Thắng lợi: 51,42%
Theo cấp
Quốc gia của xe: Đức
Số trận: 2.207 (11,80%)
Cấp độ Master: 44
Thắng lợi: 54,96%
Quốc gia của xe: Liên Xô
Số trận: 4.844 (25,91%)
Cấp độ Master: 56
Thắng lợi: 53,98%
Quốc gia của xe: MỸ
Số trận: 3.132 (16,75%)
Cấp độ Master: 34
Thắng lợi: 51,98%
Quốc gia của xe: Trung Quốc
Số trận: 909 (4,86%)
Cấp độ Master: 9
Thắng lợi: 52,92%
Quốc gia của xe: Pháp
Số trận: 3.728 (19,94%)
Cấp độ Master: 32
Thắng lợi: 52,90%
Quốc gia của xe: Anh
Số trận: 1.643 (8,79%)
Cấp độ Master: 33
Thắng lợi: 53,99%
Quốc gia của xe: Nhật Bản
Số trận: 389 (2,08%)
Cấp độ Master: 11
Thắng lợi: 62,72%
Quốc gia của xe: Tiệp Khắc
Số trận: 654 (3,50%)
Cấp độ Master: 8
Thắng lợi: 57,80%
Quốc gia của xe: Thụy Điển
Số trận: 491 (2,63%)
Cấp độ Master: 12
Thắng lợi: 53,56%
Quốc gia của xe: Ba Lan
Số trận: 251 (1,34%)
Cấp độ Master: 6
Thắng lợi: 51,79%
Quốc gia của xe: Italia
Số trận: 448 (2,40%)
Cấp độ Master: 8
Thắng lợi: 53,79%
Theo quốc gia
Loại xe: Tăng hạng Nhẹ
Số trận: 3.859 (20,64%)
Cấp độ Master: 48
Thắng lợi: 53,85%
Loại xe: Tăng hạng Trung
Số trận: 4.252 (22,74%)
Cấp độ Master: 52
Thắng lợi: 53,90%
Loại xe: Tăng hạng Nặng
Số trận: 4.285 (22,92%)
Cấp độ Master: 72
Thắng lợi: 54,07%
Loại xe: Pháo Chống Tăng
Số trận: 4.988 (26,68%)
Cấp độ Master: 65
Thắng lợi: 54,43%
Loại xe: Pháo Tự hành
Số trận: 1.312 (7,02%)
Cấp độ Master: 16
Thắng lợi: 49,54%
Theo loại
Lỗi khi tải dữ liệu
Tải lại trang hoặc kiểm tra lại sau
Bảng này hiển thị tất cả các xe mà người chơi đã dùng tham chiến ít nhất một trận.
Lỗi khi tải dữ liệu
Tải lại trang hoặc kiểm tra lại sau
Sản phẩm này không được cấp phép, chấp thuận và/hoặc liên kết với bất kỳ cơ quan nào của chính phủ liên bang, tiểu bang và/hoặc chính phủ quốc gia, hay bất cứ chi nhánh quân đội hay dịch vụ nào trên toàn thế giới. Tất cả các nhãn hiệu và bản quyền thương hiệu liên quan đến phương tiện quân sự đều thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Mọi đề cập về một hãng, mẫu, nhà sản xuất và/hoặc phiên bản cụ thể của bất kỳ phương tiện quân sự nào chỉ vì mục đích bám sát lịch sử, không thể hiện sự tài trợ hay chấp thuận từ chủ sở hữu thương hiệu. Đặc tính của mọi mô-đen được tái hiện đúng thực tế dựa trên chi tiết kỹ thuật của các phương tiện quân sự từ thế kỷ 20. Tất cả các nhãn hiệu và bản quyền thương hiệu liên quan đến phương tiện quân sự đều thuộc về chủ sở hữu tương ứng.
© 2009–2025 Wargaming.net Đã bảo hộ mọi quyền hạn.
Cấp | Số Điểm | |
---|---|---|
![]() |
Bronze I | 0 |
![]() |
Bronze II | 400 |
![]() |
Bronze III | 1.000 |
![]() |
Silver I | 1.400 |
![]() |
Silver II | 1.900 |
![]() |
Silver III | 2.700 |
![]() |
Gold I | 3.200 |
![]() |
Gold II | 3.900 |
![]() |
Gold III | 4.800 |
![]() |
Ace I | 5.400 |
![]() |
Ace II | 6.200 |
![]() |
Ace III | 7.300 |
![]() |
Legend I | 8.000 |
![]() |
Legend II | 8.800 |
![]() |
Legend III | 9.900 |
Your location: United States
The website of the Asian region is optimized for users from Asia and Australia. For your comfort, we recommend that you use the website of your region.
Proceed